Kho từ › luck-opportunity › window of opportunity

window of opportunity /ˈwɪndəʊ əv ˌɒpəˈtjuːnɪti/

B2 idiom 📁 luck-opportunity
khoảng thời gian ngắn để tận dụng cơ hội
There is a narrow window of opportunity to submit the application.
→ Chỉ có một khoảng thời gian ngắn để nộp đơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...