Kho từ › luck-opportunity › a golden opportunity

a golden opportunity /ə ˈɡəʊldən ˌɒpəˈtjuːnɪti/

B2 idiom 📁 luck-opportunity
cơ hội vàng; dịp tuyệt vời hiếm có
Working abroad was a golden opportunity to improve my English.
→ Làm việc ở nước ngoài là cơ hội vàng để cải thiện tiếng Anh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...