Kho từ › luck-opportunity › roll the dice

roll the dice /rəʊl ðə daɪs/

B2 idiom 📁 luck-opportunity
chấp nhận rủi ro; thử vận may với kết quả không chắc chắn
We decided to roll the dice and launch the product early.
→ Chúng tôi quyết định chấp nhận rủi ro và ra mắt sản phẩm sớm hơn dự kiến.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...