Kho từ › luck-opportunity › take your chances

take your chances /teɪk jɔːr ˈtʃɑːnsɪz/

B2 idiom 📁 luck-opportunity
chấp nhận rủi ro bất kể hậu quả; liều thử
You could wait for a better offer, or take your chances now.
→ Bạn có thể đợi lời đề nghị tốt hơn, hoặc liều thử ngay bây giờ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...