Kho từ › plants-gardening › through the grapevine

through the grapevine

B2 idiom 📁 plants-gardening
nghe tin đồn; biết thông tin qua lời truyền miệng không chính thức
UK /θruː ðə ˈɡreɪpvaɪn/ · US /θruː ðə ˈɡreɪpvaɪn/
To hear rumors or unofficial information.
I heard through the grapevine that the boss is leaving.
→ Tôi nghe phong thanh rằng sếp sắp nghỉ.
News travels fast through the grapevine in a small office.→ Tin tức lan rất nhanh qua dư luận trong văn phòng nhỏ.
Đồng nghĩa
through the rumour millon the grapevine
Collocations
hear through the grapevineon the grapevinevia the grapevine
🎯 IELTS: Sử dụng để mô tả nguồn tin trong IELTS.
Nguồn gốc từ hình ảnh dây nho leo lan khắp nơi. Dùng khi thông tin đến tai mình qua tin đồn không chính thức; trung tính, rất thông dụng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...