Kho từ › plants-gardening › family tree

family tree

B2 idiom 📁 plants-gardening
cây gia phả; sơ đồ các thế hệ trong một gia đình
UK /ˈfæməli triː/ · US /ˈfæməli triː/
a diagram showing the generations of a family.
He traced his family tree back to the 1700s.
→ Anh ấy truy tìm gia phả của mình ngược về thế kỷ 18.
Drawing a family tree is a great way to learn about your ancestors.→ Vẽ cây gia phả là cách tuyệt vời để tìm hiểu về tổ tiên.
Đồng nghĩa
genealogylineage chart
Collocations
trace your family treebuild a family treeexplore the family tree
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về lịch sử gia đình.
Hình ảnh cây với nhánh, lá tượng trưng cho các thế hệ con cháu trong gia đình. Đây là thuật ngữ thông dụng trong tiếng Anh để nói về gia phả; trung tính, phổ thông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...