Từ vựng A1

Chủ đề The home · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stairs

/steəz/ A1

Nghĩa

cầu thang n

Định nghĩa · A set of steps for going up or down.

“She walks up the stairs.”Cô ấy đi lên cầu thang.

“He climbed the stairs quickly to catch the bus.”Anh ấy leo cầu thang nhanh chóng để bắt xe buýt.

Đồng nghĩa stepsladder

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả địa điểm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...