Từ vựng A1

Chủ đề The home · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attic

/ˈætɪk/ A1

Nghĩa

gác mái n

Định nghĩa · A space under the roof for storage.

“We store old things in the attic.”Chúng tôi cất đồ cũ ở gác mái.

“We keep old boxes in the attic.”Chúng tôi để hộp cũ ở gác mái.

Đồng nghĩa loftstorage space
Cụm hay dùng attic roomattic stairs

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về nhà cửa trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng để lưu trữ đồ cũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...