Từ vựng A1

Chủ đề The home · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hallway

/ˈhɔːlweɪ/ A1

Nghĩa

hành lang n

Định nghĩa · A long passage in a building.

“Leave your shoes in the hallway.”Để giày ở hành lang.

“The hallway was decorated with paintings.”Hành lang được trang trí bằng tranh.

Mẹo IELTS · Mô tả không gian trong bài nói hoặc viết.

Ghi chú · Thường nối các phòng trong nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...