Từ vựng A1

Chủ đề The home · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

staircase

/ˈsteəkeɪs/ A1

Nghĩa

cầu thang n

Định nghĩa · A set of stairs that connects different floors.

“The staircase leads to the second floor.”Cầu thang dẫn lên tầng hai.

“She walked down the staircase gracefully.”Cô ấy đi xuống cầu thang một cách duyên dáng.

Đồng nghĩa stairwaysteps

Mẹo IELTS · Mô tả kiến trúc có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường được xây dựng trong các tòa nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...