Từ vựng A1

Chủ đề The home · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

doorbell

/ˈdɔːbel/ A1

Nghĩa

chuông cửa n

Định nghĩa · a device that rings to signal someone at the door.

“Ring the doorbell.”Bấm chuông cửa.

“I heard the doorbell ring while I was cooking.”Tôi nghe chuông cửa reo khi đang nấu ăn.

Đồng nghĩa bellchime

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả nhà cửa trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...