Từ vựng A1

Chủ đề Toys · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

teddy bear

/ˈtedi beə/ A1

Nghĩa

gấu bông n

Định nghĩa · a soft toy shaped like a bear, often for children.

“He sleeps with his teddy bear.”Anh ấy ngủ cùng gấu bông.

“She hugged her teddy bear tightly at night.”Cô ấy ôm gấu bông chặt chẽ vào ban đêm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về đồ chơi trẻ em.

Ghi chú · Thường là đồ chơi cho trẻ em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...