Từ vựng A1

Chủ đề Toys · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toy train

/ˌtɔɪ ˈtreɪn/ A1

Nghĩa

tàu hỏa đồ chơi n

Định nghĩa · A small model train used as a toy.

“I play with my toy train.”Tôi chơi với tàu hỏa đồ chơi của tôi.

“The child played with his toy train for hours.”Đứa trẻ chơi với tàu hỏa đồ chơi của mình hàng giờ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng cho trẻ em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...