Từ vựng A1

Chủ đề Toys · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

board game

/ˈbɔːd ɡeɪm/ A1

Nghĩa

trò chơi bàn cờ n

Định nghĩa · a game played on a board with pieces or cards.

“Let's play a board game.”Hãy cùng chơi trò chơi bàn cờ.

“We enjoy playing board games on weekends.”Chúng tôi thích chơi trò chơi bàn cờ vào cuối tuần.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các trò chơi giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...