Từ vựng A1

Chủ đề Toys · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skates

/skeɪts/ A1

Nghĩa

giày trượt băng n

Định nghĩa · special shoes used for ice skating

“She has new skates.”Cô ấy có đôi giày trượt băng mới.

“She bought new skates for the competition.”Cô ấy đã mua giày trượt băng mới cho cuộc thi.

Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động thể thao trong bài viết thể thao.

Ghi chú · Dùng để trượt băng trên mặt nước đóng băng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...