Từ vựng A1

Chủ đề Toys · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toy car

/ˌtɔɪ ˈkɑː/ A1

Nghĩa

xe ô tô đồ chơi n

Định nghĩa · A small model of a car, usually for children to play with.

“My toy car is red.”Chiếc xe ô tô đồ chơi của tôi màu đỏ.

“He received a toy car for his birthday.”Cậu ấy nhận được một chiếc xe ô tô đồ chơi vào sinh nhật.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả đồ chơi trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng cho trẻ em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...