Từ vựng A1

Chủ đề Toys · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skateboard

/ˈskeɪtbɔːd/ A1

Nghĩa

ván trượt n

Định nghĩa · a board with wheels used for riding and performing tricks.

“He rides his skateboard.”Anh ấy trượt ván.

“He loves to skateboard at the park with his friends.”Anh ấy thích trượt ván ở công viên với bạn bè.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sở thích thể thao trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao và giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...