Từ vựng A1

Chủ đề Jobs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

footballer

/ˈfʊtbɔːlə/ A1

Nghĩa

cầu thủ bóng đá n

Định nghĩa · A person who plays football professionally or as a sport.

“The footballer scores a goal.”Cầu thủ bóng đá ghi bàn thắng.

“The footballer scored the winning goal in the match.”Cầu thủ bóng đá đã ghi bàn thắng quyết định trong trận đấu.

Mẹo IELTS · Nên dùng từ này khi nói về thể thao.

Ghi chú · Dùng để chỉ người chơi bóng đá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...