Từ vựng A1

Chủ đề Jobs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

painter

/ˈpeɪntə/ A1

Nghĩa

họa sĩ, thợ sơn n

Định nghĩa · a person who creates art with paint

“The painter creates beautiful pictures.”Họa sĩ tạo ra những bức tranh đẹp.

“The painter captured the beauty of the landscape.”Họa sĩ đã ghi lại vẻ đẹp của phong cảnh.

Mẹo IELTS · Nêu rõ nghề nghiệp trong phần viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ người sáng tạo nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...