Từ vựng A1

Chủ đề Adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

altogether

/ˌɔːltəˈɡeðə/ A1

Nghĩa

hoàn toàn/tất cả cộng lại adv

Định nghĩa · Completely or in total.

“That is ten pounds altogether.”Tất cả cộng lại là mười bảng.

“Altogether, we spent three hours at the museum.”Tổng cộng, chúng tôi đã dành ba giờ ở bảo tàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi tóm tắt ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để tổng hợp thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...