loudly
/ˈlaʊdli/ A1
Nghĩa
to, ầm ĩ
adv
Định nghĩa · In a loud manner; making a lot of noise.
“Don't talk so loudly in class.”Đừng nói to như vậy trong lớp.
“She laughed loudly at the joke.”Cô ấy cười to trước câu đùa.
Đồng nghĩa
noisilyboisterously
Cụm hay dùng
speak loudlyshout loudlysing loudly
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả âm thanh.
Ghi chú · Dùng để chỉ âm thanh lớn.