Từ vựng A1

Chủ đề Adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loudly

/ˈlaʊdli/ A1

Nghĩa

to, ầm ĩ adv

Định nghĩa · In a loud manner; making a lot of noise.

“Don't talk so loudly in class.”Đừng nói to như vậy trong lớp.

“She laughed loudly at the joke.”Cô ấy cười to trước câu đùa.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả âm thanh.

Ghi chú · Dùng để chỉ âm thanh lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...