Từ vựng A2

Chủ đề Home and objects · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

towel

/taʊəl/ A2

Nghĩa

khăn tắm n

Định nghĩa · A piece of cloth used for drying or wiping.

“Hang your towel on the hook after swimming.”Treo khăn tắm lên móc sau khi bơi.

“I used a towel to dry my hair after the shower.”Tôi đã dùng khăn tắm để lau tóc sau khi tắm.

Đồng nghĩa clothrag
Họ từ towel (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả đồ dùng cá nhân.

Ghi chú · Khăn tắm thường dùng trong nhà tắm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...