Từ vựng A2

Chủ đề Home and objects · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frying pan

/ˈfraɪɪŋ pæn/ A2

Nghĩa

chảo chiên n

Định nghĩa · A flat pan used for cooking food with oil.

“He cooked eggs in a frying pan.”Anh ấy chiên trứng trong chảo.

“She fried eggs in a frying pan.”Cô ấy chiên trứng trong chảo chiên.

Đồng nghĩa skilletcooking pan
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả đồ dùng trong bếp.

Ghi chú · Dùng để nấu ăn trong bếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...