Từ vựng A2

Chủ đề Home and objects · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spade

/speɪd/ A2

Nghĩa

cái xẻng n

Định nghĩa · A tool used for digging or moving soil.

“He used a spade to dig in the garden.”Anh ấy dùng xẻng để đào đất trong vườn.

“He used a spade to plant the flowers.”Anh ấy đã dùng cái xẻng để trồng hoa.

Đồng nghĩa shoveldigging tool
Cụm hay dùng garden spadespade work

Mẹo IELTS · Mô tả công cụ trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường dùng trong làm vườn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...