Từ vựng A2

Chủ đề Home and objects · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loft

/lɒft/ A2

Nghĩa

gác mái; tầng áp mái n

Định nghĩa · An upper room or space in a building, often under the roof.

“We store our suitcases in the loft.”Chúng tôi cất vali ở gác mái.

“They converted the loft into a cozy bedroom.”Họ đã biến gác mái thành một phòng ngủ ấm cúng.

Đồng nghĩa atticupper floor
Cấu tạoTừ 'loft' có nguồn gốc từ tiếng Bắc Âu.

Mẹo IELTS · Mô tả không gian sống trong IELTS bằng 'loft'.

Ghi chú · Thường dùng trong kiến trúc nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...