Từ vựng A2

Chủ đề Technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remote control

/rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/ A2

Nghĩa

điều khiển từ xa n

Định nghĩa · A device used to operate a machine from a distance.

“Where is the remote control for the TV?”Điều khiển ti-vi ở đâu?

“He used the remote control to change the channel.”Anh ấy đã dùng điều khiển từ xa để đổi kênh.

Đồng nghĩa controller

Mẹo IELTS · Mô tả công nghệ có thể làm bài viết thú vị hơn.

Ghi chú · Điều khiển từ xa rất tiện lợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...