Kho từ › Technology › recharge

recharge /ˌriːˈtʃɑːdʒ/

A2 v 📁 Technology
sạc lại
I need to recharge my phone.
→ Tôi cần sạc lại điện thoại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...