Từ vựng A2

Chủ đề Technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recharge

/ˌriːˈtʃɑːdʒ/ A2

Nghĩa

sạc lại v

Định nghĩa · To restore power to a device or battery.

“I need to recharge my phone.”Tôi cần sạc lại điện thoại.

Đồng nghĩa refillrenew
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 're-' và 'charge'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng với thiết bị điện tử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...