Từ vựng A2

Chủ đề Technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drone

/drəʊn/ A2

Nghĩa

máy bay không người lái n

Định nghĩa · A remote-controlled flying device.

“The drone took photos from the air.”Máy bay không người lái chụp ảnh từ trên không.

“He flew his drone over the park.”Anh ấy đã điều khiển máy bay không người lái qua công viên.

Mẹo IELTS · Mô tả công nghệ trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong quay phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...