EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Technology › earbuds
earbuds
A2
n
📁 Technology
tai nghe nhét tai
UK /ˈɪəbʌdz/
·
US /ˈɪəbʌdz/
Small headphones that fit directly in the ear.
She listened to music with her earbuds.
→ Cô ấy nghe nhạc bằng tai nghe nhét tai.
He listens to music with his earbuds while jogging.
→ Anh ấy nghe nhạc bằng tai nghe nhét tai khi chạy bộ.
Đồng nghĩa
earphones
in-ear headphones
Collocations
wireless earbuds
comfortable earbuds
buy earbuds
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về công nghệ âm thanh.
Dùng để chỉ loại tai nghe nhỏ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
remote control
/rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/
điều khiển từ xa
drone
/drəʊn/
máy bay không người lái
recharge
/ˌriːˈtʃɑːdʒ/
sạc lại
computer
/kəmˈpjuːtər/
Máy tính
online
/ˈɒnlaɪn/
Trực tuyến
app
/æp/
Ứng dụng
laptop
/ˈlæptɒp/
La p top
password
/ˈpɑːswɜːrd/
Mật khẩu
Có trong các bộ
🦋
Cambridge Flyers (A2) · Phần 17
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...