laptop
/ˈlæptɒp/ A2 phổ biến #420
Nghĩa
Laptop
n.
Định nghĩa · A portable computer that you can use on your lap.
“I bought a new laptop.”Tôi mua laptop mới.
“I need a new laptop.”Tôi cần một cái laptop mới.
Đồng nghĩa
notebookportable computer
Cụm hay dùng
laptop computerlaptop bag
Mẹo IELTS · Nói về công nghệ trong IELTS sẽ gây ấn tượng.
Ghi chú · Máy tính xách tay