Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · on · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put on a show

/pʊt ɑn ə ʃoʊ/ B1 IELTS

Nghĩa

biểu diễn hoặc trình bày điều gì đó thú vị phr.

Định nghĩa · to perform or present something entertaining

“The school will put on a show for the parents this weekend.”Trường sẽ biểu diễn cho các bậc phụ huynh vào cuối tuần này.

“They decided to put on a show to raise money for charity.”Họ quyết định tổ chức một buổi biểu diễn để gây quỹ từ thiện.

Đồng nghĩa performpresent

Mẹo IELTS · Dùng 'put on a show' khi nói về sự kiện nghệ thuật.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tổ chức sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...