carry along
Nghĩa
Định nghĩa · to bring someone or something while moving
“She decided to carry along her camera for the trip.”Cô ấy quyết định mang theo máy ảnh cho chuyến đi.
“You should carry along your ID when traveling.”Bạn nên mang theo chứng minh nhân dân khi đi du lịch.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh du lịch hoặc di chuyển sẽ làm bài viết thêm phong phú.
Ghi chú · Dùng khi bạn di chuyển và mang theo đồ vật hay người khác.