Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry along

/ˈkæri əˈlɔŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

mang theo ai đó hoặc cái gì đó khi di chuyển v.

Định nghĩa · to bring someone or something while moving

“She decided to carry along her camera for the trip.”Cô ấy quyết định mang theo máy ảnh cho chuyến đi.

“You should carry along your ID when traveling.”Bạn nên mang theo chứng minh nhân dân khi đi du lịch.

Đồng nghĩa take along

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh du lịch hoặc di chuyển sẽ làm bài viết thêm phong phú.

Ghi chú · Dùng khi bạn di chuyển và mang theo đồ vật hay người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...