Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold along

/hoʊld əˈlɔŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ hoặc duy trì cái gì đó khi di chuyển v.

Định nghĩa · to support or maintain something while moving

“Please hold along the edge while I cut.”Xin hãy giữ cạnh trong khi tôi cắt.

“He held along the frame as they walked.”Anh ấy giữ khung khi họ đi bộ.

Đồng nghĩa support

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động sẽ làm bài viết sinh động hơn.

Ghi chú · Dùng khi bạn cần hỗ trợ một cái gì đó trong quá trình di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...