Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come along with

/kʌm əˈlɔŋ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

đi cùng ai đó hoặc cái gì đó phr.

Định nghĩa · to accompany someone or something

“You can come along with us if you want.”Bạn có thể đi cùng chúng tôi nếu bạn muốn.

“I’ll come along with you to the concert.”Tôi sẽ đi cùng bạn đến buổi hòa nhạc.

Đồng nghĩa join

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mời ai tham gia sẽ làm tăng tính tương tác trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi mời ai đó tham gia cùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...