Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

move along with

/muːv əˈlɔŋ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến triển cùng với ai đó phr.

Định nghĩa · to progress or develop together with someone

“Let’s move along with our plans for the project.”Hãy cùng tiến triển với kế hoạch cho dự án.

“They need to move along with the new strategy.”Họ cần tiến triển với chiến lược mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh làm việc nhóm để làm bài viết của bạn phong phú hơn.

Ghi chú · Dùng khi nhiều người cùng phát triển một kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...