bring along with
Nghĩa
Định nghĩa · to take someone or something to a place
“Please bring along with your documents to the meeting.”Xin hãy mang theo tài liệu của bạn đến cuộc họp.
“Don’t forget to bring along with your ID.”Đừng quên mang theo chứng minh nhân dân của bạn.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi yêu cầu làm gì đó sẽ làm bài viết thêm rõ ràng.
Ghi chú · Dùng để yêu cầu ai đó mang theo đồ vật.