Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go along

/ɡoʊ əˈlɔŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục theo một cách nào đó v.

Định nghĩa · to proceed or continue in a certain way

“We can go along with your plan.”Chúng ta có thể tiếp tục theo kế hoạch của bạn.

“She decided to go along with the changes.”Cô ấy quyết định tiếp tục với những thay đổi.

Đồng nghĩa proceed

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng thuận.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự đồng ý hoặc tiếp tục hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...