Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set along

/sɛt əˈlɔŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một hành trình hoặc quá trình v.

Định nghĩa · to start a journey or process

“We set along the path at dawn.”Chúng tôi bắt đầu hành trình vào lúc bình minh.

“They set along to explore the new city.”Họ bắt đầu khám phá thành phố mới.

Đồng nghĩa start offbegin

Mẹo IELTS · Dùng để tạo cảm giác khởi đầu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi bắt đầu một chuyến đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...