pass along
/pæs əˈlɔŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
chuyển cái gì đó cho người khác
v.
Định nghĩa · to give something to someone else
“Please pass along the message to her.”Xin vui lòng chuyển lời nhắn cho cô ấy.
“He passed along the information to his team.”Anh ấy đã chuyển thông tin cho nhóm của mình.
Cụm hay dùng
pass along newspass along a message
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng giao tiếp.
Ghi chú · Dùng khi chuyển thông tin từ người này sang người khác.