stand along
/stænd əˈlɔŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
đứng cạnh ai đó hoặc cái gì đó
v.
Định nghĩa · to position oneself next to something or someone
“They stood along the wall during the event.”Họ đứng cạnh tường trong suốt sự kiện.
“Please stand along the line for the photo.”Xin vui lòng đứng dọc theo hàng để chụp ảnh.
Đồng nghĩa
stand beside
Cụm hay dùng
stand along the pathstand along the edge
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện vị trí trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi chỉ vị trí đứng cạnh ai đó.