Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stand along

/stænd əˈlɔŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

đứng cạnh ai đó hoặc cái gì đó v.

Định nghĩa · to position oneself next to something or someone

“They stood along the wall during the event.”Họ đứng cạnh tường trong suốt sự kiện.

“Please stand along the line for the photo.”Xin vui lòng đứng dọc theo hàng để chụp ảnh.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện vị trí trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi chỉ vị trí đứng cạnh ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...