Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go along with

/ɡoʊ əˈlɔŋ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

đồng ý hoặc chấp nhận một gợi ý v.

Định nghĩa · to agree or accept a suggestion

“I will go along with your plan.”Tôi sẽ đồng ý với kế hoạch của bạn.

“She went along with the idea of a trip.”Cô ấy đồng ý với ý tưởng về một chuyến đi.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để tăng cường khả năng diễn đạt.

Ghi chú · Dùng khi đồng ý với một ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...