Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

variety

/vəˈraɪəti/ A2

Nghĩa

sự đa dạng danh từ

Định nghĩa · A range of different things or types.

“There is a variety of fruits in the market.”Có nhiều loại trái cây trong chợ.

“She likes variety in her work.”Cô ấy thích sự đa dạng trong công việc.

Đồng nghĩa diversityassortment
Cụm hay dùng a variety ofvariety show

Mẹo IELTS · Dùng 'variety' để mô tả sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Nhấn âm thứ hai: va-RI-e-ty.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...