Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pass along with

/pæs əˈlɔŋ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

chia sẻ hoặc đưa cái gì cho ai đó v.

Định nghĩa · to share or give something to someone

“I will pass along with the updates to the team.”Tôi sẽ chia sẻ thông tin mới nhất với đội.

“Please pass along with your ideas during the meeting.”Vui lòng chia sẻ ý tưởng của bạn trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Giúp thể hiện khả năng giao tiếp trong bài thi.

Ghi chú · Dùng khi muốn truyền đạt thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...