| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈpɛni ˈpɪnʧər/
|
phr. |
Người rất tiết kiệm và tránh chi tiêu.
He's such a penny pincher that he never buys coffee.
Anh ta là người tiết kiệm đến nỗi không bao giờ mua cà phê.
Chi tiếtBeing a penny pincher can help save for the future.Là người tiết kiệm có thể giúp tiết kiệm cho tương lai.
Đồng nghĩatightwadcheapskate
Cụm hay dùngpenny pincher mentalitypenny pincher habits
Mang nghĩa tiêu cực khi chỉ trích sự tiết kiệm quá mức.
|
— |
|
/ˈmʌni fɔr ˈnʌθɪŋ/
|
phr. |
Kiếm tiền mà không cần làm việc chăm chỉ.
He thinks he can get money for nothing by gambling.
Anh ta nghĩ rằng có thể kiếm tiền mà không cần làm việc qua cờ bạc.
Chi tiếtSome believe fame brings money for nothing.Một số người tin rằng danh tiếng mang lại tiền mà không cần nỗ lực.
Đồng nghĩaeasy moneyunearned income
Cụm hay dùngmoney for nothing schemesmoney for nothing jobs
Mang nghĩa tiêu cực về việc không làm việc để kiếm tiền.
|
— |
|
/ə daɪm ə ˈdʌzən/
|
phr. |
Cái gì đó rất phổ biến và không có giá trị.
In the city, coffee shops are a dime a dozen.
Ở thành phố, quán cà phê rất phổ biến.
Chi tiếtCheap souvenirs are a dime a dozen at tourist spots.Quà lưu niệm rẻ tiền rất phổ biến ở các điểm du lịch.
Đồng nghĩacommonplaceabundant
Cụm hay dùnga dime a dozen productsa dime a dozen ideas
Thường dùng để chỉ sự phổ biến của một thứ.
|
— |
|
/ˈiːzi kʌm ˈiːzi ɡoʊ/
|
phr. |
Tiền dễ kiếm thì cũng dễ mất.
He spends his winnings quickly; easy come, easy go.
Anh ta tiêu tiền thắng cược rất nhanh; tiền dễ kiếm thì cũng dễ mất.
Chi tiếtHer salary is high, but she spends it all; easy come, easy go.Lương của cô ấy cao, nhưng cô tiêu hết; tiền dễ kiếm thì cũng dễ mất.
Đồng nghĩamoney is fleetingwealth is transient
Cụm hay dùngeasy come, easy go attitudeeasy come, easy go lifestyle
Thường dùng để nhấn mạnh sự thiếu bền vững của tiền.
|
— |
|
/pʊt jʊr ˈmʌni wɛr jʊr maʊθ ɪz/
|
phr. |
Hỗ trợ những gì bạn nói bằng hành động hoặc tiền.
If you really believe in this project, put your money where your mouth is.
Nếu bạn thực sự tin vào dự án này, hãy hành động và đầu tư.
Chi tiếtHe always talks about helping the community; now he needs to put his money where his mouth is.Anh ta luôn nói về việc giúp đỡ cộng đồng; giờ anh cần hành động thật sự.
Đồng nghĩatake actionback up your words
Cụm hay dùngput your money where your mouth is attitudeput your money where your mouth is challenge
Dùng để khuyến khích hành động thực tế.
|
— |
|
/θroʊ ˈmʌni æt ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
Chi tiền để cố gắng giải quyết một vấn đề.
They are just throwing money at the project without a plan.
Họ chỉ đang vung tiền vào dự án mà không có kế hoạch.
Chi tiếtThrowing money at the issue won't fix it; we need a strategy.Vung tiền vào vấn đề sẽ không giải quyết được; chúng ta cần một chiến lược.
Đồng nghĩaoverspendwaste money
Cụm hay dùngthrow money at a problemthrow money at a project
Mang nghĩa tiêu cực về việc chi tiêu không hiệu quả.
|
— |
|
/ˈmʌni ɪz ˈbɜrnɪŋ ə hoʊl ɪn maɪ ˈpɑkɪt/
|
phr. |
Cảm thấy cần phải tiêu tiền nhanh chóng.
As soon as I get my paycheck, I feel like money is burning a hole in my pocket.
Ngay khi nhận lương, tôi cảm thấy cần phải tiêu tiền ngay.
Chi tiếtHe can't save because money is always burning a hole in his pocket.Anh ấy không thể tiết kiệm vì tiền luôn khiến anh phải tiêu xài.
Đồng nghĩaurge to spendimpulsive spending
Cụm hay dùngmoney burning a hole in pocketmoney burning a hole in their hands
Dùng để chỉ cảm giác muốn tiêu tiền ngay lập tức.
|
— |
|
/tu bi wɜrθ jʊr sɔlt/
|
phr. |
Đáng giá với số tiền bạn được trả.
If you're worth your salt, you should be able to do this job well.
Nếu bạn xứng đáng với số tiền mình nhận, bạn nên làm tốt công việc này.
Chi tiếtA good employee is worth their salt and contributes to the team.Một nhân viên giỏi đáng giá với công sức của họ và đóng góp cho đội nhóm.
Đồng nghĩavaluablecompetent
Cụm hay dùngworth your salt in businessworth your salt as a leader
Dùng để chỉ sự xứng đáng với công sức và tiền bạc.
|
— |
|
/ˈmʌni fɔr oʊld roʊp/
|
phr. |
Tiền dễ kiếm; tiền kiếm được mà không tốn sức.
Selling those old books was money for old rope.
Bán những quyển sách cũ đó thật dễ dàng.
Chi tiếtHe considers his side job money for old rope.Anh ấy coi công việc phụ của mình là tiền dễ kiếm.
Đồng nghĩaeasy profit
Cụm hay dùngmoney for old rope businessmoney for old rope scheme
Thường dùng để chỉ những khoản thu nhập dễ dàng.
|
— |
|
/ˈmʌni meɪks ðə wɜrld ɡoʊ raʊnd/
|
phr. |
Tiền bạc là động lực chính trong xã hội.
In business, money makes the world go round.
Trong kinh doanh, tiền bạc là động lực chính.
Chi tiếtPeople often say money makes the world go round in politics.Mọi người thường nói tiền bạc là động lực chính trong chính trị.
Đồng nghĩamoney drives society
Cụm hay dùngmoney makes the world go round expressionmoney makes the world go round concept
Thường được dùng để nhấn mạnh vai trò của tiền bạc.
|
— |
|
/ˈiːzi ˈmʌni/
|
phr. |
Tiền kiếm được mà không cần nhiều nỗ lực hay rủi ro.
Many people seek easy money through gambling.
Nhiều người tìm kiếm tiền dễ dàng qua cờ bạc.
Chi tiếtOnline surveys can be a way to earn easy money.Khảo sát trực tuyến có thể là một cách kiếm tiền dễ dàng.
Đồng nghĩaquick cash
Cụm hay dùngeasy money schemeseasy money opportunities
Thường chỉ trích việc kiếm tiền không công bằng.
|
— |
|
/ðə bɛst bæŋ fɔr jʊr bʌk/
|
phr. |
giá trị tốt nhất cho số tiền đã chi
This restaurant offers the best bang for your buck.
Nhà hàng này cung cấp giá trị tốt nhất cho số tiền đã chi.
Chi tiếtWhen shopping, look for the best bang for your buck.Khi mua sắm, hãy tìm kiếm giá trị tốt nhất cho số tiền đã chi.
Đồng nghĩavalue for moneybest value
Cụm hay dùngfind the best bang for your buckget the best bang for your buck
Cụm này thường dùng khi so sánh giá trị.
|
— |
|
/ˈmʌni ɪz noʊ ˈɑbdʒɛkt/
|
phr. |
chi phí không phải là vấn đề
When it comes to his family, money is no object.
Khi nói đến gia đình mình, chi phí không phải là vấn đề.
Chi tiếtFor the wedding, money is no object; we want it to be perfect.Cho đám cưới, chi phí không phải là vấn đề; chúng tôi muốn nó hoàn hảo.
Đồng nghĩacost is irrelevantmoney doesn't matter
Cụm hay dùngsay money is no objectbelieve money is no object
Cụm này thường nói về việc chi tiêu không hạn chế.
|
— |
|
/θroʊ ɡʊd ˈmʌni ˈæftər bæd/
|
phr. |
tiếp tục đầu tư vào một tình huống thua lỗ
Investing more in that failed project is just throwing good money after bad.
Đầu tư thêm vào dự án thất bại đó chỉ là tiếp tục lãng phí tiền.
Chi tiếtDon't throw good money after bad; cut your losses now.Đừng tiếp tục lãng phí tiền; hãy dừng lại ngay bây giờ.
Đồng nghĩawaste moneychase losses
Cụm hay dùngavoid throwing good moneystop throwing good money
Cụm này thường khuyên không nên đầu tư thêm vào những thứ không hiệu quả.
|
— |
|
/peɪ ðə ˈpaɪpər/
|
phr. |
đối mặt với hậu quả của hành động, đặc biệt là về tài chính
If you don't save now, you'll pay the piper later.
Nếu bạn không tiết kiệm bây giờ, bạn sẽ phải đối mặt với hậu quả sau này.
Chi tiếtHe had to pay the piper for his reckless spending.Anh ấy phải đối mặt với hậu quả vì chi tiêu hoang phí.
Đồng nghĩaface the consequencessuffer the results
Cụm hay dùngpay the piper laterhave to pay the piper
Cụm này thường nói về việc chịu trách nhiệm.
|
— |
|
/pʊt ə praɪs ɒn ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
đặt giá trị tiền tệ cho một cái gì đó
It's hard to put a price on happiness.
Thật khó để gán giá trị cho hạnh phúc.
Chi tiếtCan you put a price on your time?Bạn có thể gán giá trị cho thời gian của mình không?
Đồng nghĩavalue somethingassess
Cụm hay dùngput a fair price on somethingput a reasonable price on something
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh định giá.
|
— |
|
/bɜrn ə hoʊl ɪn jʊr ˈpɑkɪt/
|
phr. |
cảm thấy thôi thúc mạnh mẽ để chi tiêu tiền
That new phone is burning a hole in my pocket.
Chiếc điện thoại mới đang khiến tôi không thể chờ đợi để mua.
Chi tiếtWhen I get my paycheck, it burns a hole in my pocket.Khi tôi nhận lương, nó khiến tôi muốn chi tiêu ngay.
Đồng nghĩaurge to spenddesire to spend
Cụm hay dùngburn a hole in your pocket quicklyfeel money burning a hole in your pocket
Cụm này thường dùng để chỉ sự chi tiêu không kiểm soát.
|
— |
|
/θroʊ ˈmʌni əˈraʊnd/
|
phr. |
chi tiêu tiền một cách tự do và không cẩn thận
He likes to throw money around at parties.
Anh ấy thích chi tiền phung phí ở các bữa tiệc.
Chi tiếtIt's not wise to throw money around without thinking.Không khôn ngoan khi chi tiền phung phí mà không suy nghĩ.
Đồng nghĩaspend recklesslywaste money
Cụm hay dùngthrow money around carelesslythrow money around without thought
Cụm này thường dùng để chỉ cách chi tiêu không cẩn thận.
|
— |
|
/meɪk ə ˈkɪlɪŋ/
|
phr. |
kiếm được nhiều tiền một cách nhanh chóng
He made a killing in the stock market last year.
Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền từ thị trường chứng khoán năm ngoái.
Chi tiếtThey made a killing selling their house.Họ đã kiếm được rất nhiều tiền khi bán nhà.
Đồng nghĩaearn a fortunemake a profit
Cụm hay dùngmake a killing in businessmake a killing in investments
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/ˈtaɪtən ðə bɛlt/
|
phr. |
Tiết kiệm tiền và chi tiêu ít hơn.
During the recession, many families had to tighten their belts.
Trong thời kỳ suy thoái, nhiều gia đình phải tiết kiệm chi tiêu.
Chi tiếtWe need to tighten our belts if we want to save for a vacation.Chúng ta cần tiết kiệm nếu muốn có tiền cho kỳ nghỉ.
Đồng nghĩacut backreduce spending
Cụm hay dùngtighten the belt during a recessiontighten the belt to save money
Dùng khi nói về việc tiết kiệm tiền.
|
— |
|
/ə fuːl ənd hɪz ˈmʌni ɑr suːn ˈpɑrtəd/
|
phr. |
Những người không cẩn thận với tiền sẽ nhanh chóng mất nó.
He bought a luxury car he couldn't afford; a fool and his money are soon parted.
Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi sang trọng mà anh không đủ khả năng; người dại và tiền của họ sẽ sớm chia tay.
Chi tiếtInvesting without research? A fool and his money are soon parted.Đầu tư mà không nghiên cứu? Người dại và tiền của họ sẽ sớm chia tay.
Đồng nghĩacareless spendingquick loss
Cụm hay dùngbe a fool with moneypart with money easily
Dùng để cảnh báo về việc chi tiêu thiếu suy nghĩ.
|
— |
|
/ˈmʌni kænt baɪ ˈhæpɪnəs/
|
phr. |
Sự giàu có không đảm bảo hạnh phúc thực sự.
Many believe that money can't buy happiness, and they focus on relationships instead.
Nhiều người tin rằng tiền không thể mua được hạnh phúc, và họ tập trung vào các mối quan hệ.
Chi tiếtShe realized that money can't buy happiness after losing her friends.Cô ấy nhận ra rằng tiền không thể mua được hạnh phúc sau khi mất bạn bè.
Đồng nghĩawealth isn't everythinghappiness is free
Cụm hay dùngbelieve money can't buy happinessprove money can't buy happiness
Dùng để nhấn mạnh giá trị của các mối quan hệ.
|
— |
|
/teɪk ɪt tu ðə bæŋk/
|
phr. |
Rất chắc chắn về điều gì đó.
You can take it to the bank; he will arrive on time.
Bạn có thể hoàn toàn yên tâm; anh ấy sẽ đến đúng giờ.
Chi tiếtIf she said she'll help, you can take it to the bank.Nếu cô ấy nói sẽ giúp, bạn có thể hoàn toàn yên tâm.
Đồng nghĩacount on ittrust it
Cụm hay dùngtake it to the bank as a promisetake it to the bank for sure
Dùng khi bạn hoàn toàn tin tưởng vào điều gì đó.
|
— |
|
/ˈmʌni ɒn ðə maɪnd/
|
phr. |
Suy nghĩ nhiều về tiền bạc hoặc tài chính.
With bills piling up, I have money on my mind.
Với hóa đơn chất đống, tôi đang suy nghĩ nhiều về tiền bạc.
Chi tiếtHe always has money on his mind, looking for ways to earn more.Anh ấy luôn nghĩ về tiền, tìm cách kiếm thêm.
Đồng nghĩafinancial concernsmoney worries
Cụm hay dùnghave money on the mindmoney on the mind all the time
Dùng khi ai đó lo lắng về tài chính.
|
— |
|
/ə ˈkæʃləs səˈsaɪəti/
|
phr. |
Một cộng đồng không sử dụng tiền mặt.
Many countries are moving towards a cashless society.
Nhiều quốc gia đang tiến tới xã hội không tiền mặt.
Chi tiếtIn a cashless society, digital payments are the norm.Trong xã hội không tiền mặt, thanh toán điện tử là điều bình thường.
Đồng nghĩadigital economynon-cash transactions
Cụm hay dùngmove towards a cashless societybenefits of a cashless society
Dùng để nói về xu hướng tài chính hiện đại.
|
— |
|
/kip ðə wʊlf frʌm ðə dɔr/
|
phr. |
có đủ tiền để tránh nghèo đói
He works extra hours to keep the wolf from the door.
Anh ấy làm thêm giờ để đủ sống.
Chi tiếtThey struggled to keep the wolf from the door during tough times.Họ đã vật lộn để đủ sống trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩamake ends meetsurvive financially
Cụm hay dùngstruggle to keep the wolf from the doorwork to keep the wolf from the door
Cụm này thường dùng khi nói về cuộc sống khó khăn.
|
— |
|
/ə teɪst əv jʊər oʊn ˈmɛdɪsɪn/
|
phr. |
trải nghiệm tình huống khó chịu mà bạn đã gây ra cho người khác
He got a taste of his own medicine when his business failed.
Anh ấy đã trải nghiệm sự khó chịu khi doanh nghiệp của mình thất bại.
Chi tiếtAfter cheating others, she received a taste of her own medicine.Sau khi lừa dối người khác, cô ấy đã nhận được bài học cho chính mình.
Đồng nghĩaexperience consequencesface the music
Cụm hay dùnggive someone a taste of their own medicineget a taste of your own medicine
Cụm này thường dùng khi nói về hậu quả.
|
— |
|
/ˈpɛni waɪz paʊnd ˈfuːlɪʃ/
|
phr. |
tiết kiệm nhỏ nhưng lãng phí lớn
She is penny wise, pound foolish with her spending.
Cô ấy tiết kiệm nhỏ nhưng lãng phí lớn trong chi tiêu.
Chi tiếtDon't be penny wise, pound foolish when investing.Đừng tiết kiệm nhỏ nhưng lãng phí lớn khi đầu tư.
Đồng nghĩashort-sightedillogical
Cụm hay dùngbe penny wise, pound foolishavoid being penny wise
Cảnh báo về việc chi tiêu không hợp lý.
|
— |
|
/əˈfɔrd tə luːz/
|
phr. |
có thể mất mà không gặp hậu quả nghiêm trọng
I can afford to lose a few dollars on this bet.
Tôi có thể mất một vài đô la trong cược này.
Chi tiếtInvestors should only risk money they can afford to lose.Các nhà đầu tư chỉ nên mạo hiểm tiền mà họ có thể mất.
Đồng nghĩariskgamble
Cụm hay dùngcan afford to loseafford to lose money
Thường dùng trong bối cảnh đầu tư hoặc cược.
|
— |
|
/kæʃ ɪn ɒn/
|
phr. |
tận dụng tình huống để kiếm tiền
They want to cash in on the popularity of the show.
Họ muốn tận dụng sự nổi tiếng của chương trình để kiếm tiền.
Chi tiếtHe cashed in on his fame by starting a clothing line.Anh ấy đã tận dụng sự nổi tiếng của mình để bắt đầu một dòng thời trang.
Đồng nghĩaexploitcapitalize on
Cụm hay dùngcash in on an opportunitycash in on trends
Thường dùng trong kinh doanh và đầu tư.
|
— |
|
/sɛt əˈsaɪd ˈmʌni/
|
phr. |
tiết kiệm tiền cho mục đích cụ thể
I need to set aside money for my vacation.
Tôi cần tiết kiệm tiền cho kỳ nghỉ của mình.
Chi tiếtThey set aside money for their children's education.Họ tiết kiệm tiền cho việc học của con cái.
Đồng nghĩasave moneyreserve funds
Cụm hay dùngset aside money for emergenciesset aside money for retirement
Thường dùng khi nói về kế hoạch tài chính.
|
— |
|
/ˈmʌni ɪz kɪŋ/
|
phr. |
tiền bạc rất quan trọng trong cuộc sống
In business, money is king; you need it to succeed.
Trong kinh doanh, tiền bạc rất quan trọng; bạn cần có nó để thành công.
Chi tiếtThey believe that money is king in today's society.Họ tin rằng tiền bạc rất quan trọng trong xã hội ngày nay.
Đồng nghĩamoney matterswealth is essential
Cụm hay dùngaccept that money is kingremember that money is king
Nhấn mạnh vai trò của tiền trong xã hội.
|
— |
|
/ˈmʌni ɪn ðə bæŋk/
|
phr. |
tiền hoặc thu nhập chắc chắn và an toàn
With this new job, I have money in the bank.
Với công việc mới này, tôi có tiền chắc chắn.
Chi tiếtHaving savings is like having money in the bank for emergencies.Có tiết kiệm giống như có tiền chắc chắn cho những trường hợp khẩn cấp.
Đồng nghĩasecure fundsguaranteed income
Cụm hay dùnghave money in the bankensure money in the bank
Thường dùng để chỉ sự an toàn tài chính.
|
— |
|
/θroʊ ˈmʌni æt/
|
phr. |
chi tiêu tiền một cách cẩu thả để giải quyết vấn đề
They just throw money at the project without planning.
Họ chỉ chi tiền vào dự án mà không có kế hoạch.
Chi tiếtYou can't just throw money at your problems.Bạn không thể chỉ chi tiền để giải quyết các vấn đề của mình.
Đồng nghĩaspend recklesslyoverspend
Cụm hay dùngthrow money at a solutionstop throwing money at
Thường chỉ việc sử dụng tiền bạc để giải quyết vấn đề mà không có kế hoạch.
|
— |
|
/ˈmʌni ɪz taɪt/
|
phr. |
có ít tiền sẵn có
Money is tight this month, so we need to budget carefully.
Tiền bạc hạn chế trong tháng này, vì vậy chúng ta cần lập ngân sách cẩn thận.
Chi tiếtWhen money is tight, it's best to avoid unnecessary expenses.Khi tiền bạc hạn chế, tốt nhất là tránh những chi phí không cần thiết.
Đồng nghĩashort on cashfinancially constrained
Cụm hay dùngfind money is tightadmit money is tight
Thường dùng để chỉ tình trạng tài chính khó khăn.
|
— |
|
/ɒn ðə ˈbrɛdlaɪn/
|
phr. |
sống với mức thu nhập rất thấp
After losing his job, he was living on the breadline.
Sau khi mất việc, anh ấy sống với thu nhập rất thấp.
Chi tiếtMany families are on the breadline due to the economic crisis.Nhiều gia đình đang sống với thu nhập rất thấp do khủng hoảng kinh tế.
Đồng nghĩaliving in povertyfinancially struggling
Cụm hay dùngbe on the breadlinelive on the breadline
Thường dùng để chỉ tình trạng nghèo khó.
|
— |
|
/meɪk ə ˈfɔrʧən/
|
phr. |
kiếm được nhiều tiền.
He made a fortune in real estate.
Anh ấy đã kiếm được một gia tài từ bất động sản.
Chi tiếtMany entrepreneurs hope to make a fortune.Nhiều doanh nhân hy vọng sẽ kiếm được nhiều tiền.
Đồng nghĩastrike it rich
Cụm hay dùngmake a fortune indream to make a fortune
Dùng khi nói về thành công tài chính.
|
— |
|
/tu bi ɪn ðə ˈmʌni/
|
phr. |
trở nên giàu có hoặc an toàn tài chính.
After the sale, they are finally in the money.
Sau khi bán, họ cuối cùng cũng trở nên giàu có.
Chi tiếtWinning the lottery means you are in the money.Trúng số có nghĩa là bạn trở nên giàu có.
Đồng nghĩawealthy
Cụm hay dùngbecome in the moneystay in the money
Dùng khi nói về sự thịnh vượng tài chính.
|
— |
|
/ðə ruːt əv ɔl ˈiːvəl/
|
phr. |
tiền thường bị đổ lỗi gây ra vấn đề.
They say money is the root of all evil.
Họ nói tiền bạc là nguồn gốc của mọi điều xấu.
Chi tiếtMany believe that greed is the root of all evil.Nhiều người tin rằng lòng tham là nguồn gốc của mọi điều xấu.
Đồng nghĩasource of problems
Cụm hay dùngconsider money the root of all evilbelieve money is the root
Thường dùng trong bối cảnh phê phán tiền bạc.
|
— |
|
/ˈmʌni ɪz ˈpaʊər/
|
phr. |
tiền bạc mang lại quyền kiểm soát và ảnh hưởng.
In many societies, money is power.
Trong nhiều xã hội, tiền bạc là quyền lực.
Chi tiếtThey believe that money is power in business.Họ tin rằng tiền bạc là quyền lực trong kinh doanh.
Đồng nghĩawealth equals influence
Cụm hay dùngbelieve money is powerknow money is power
Thích hợp khi nói về sức mạnh của tiền.
|
— |
|
/ˈlɪvɪŋ bɪˈjɑnd wʌnz miːnz/
|
phr. |
chi tiêu nhiều hơn khả năng tài chính
Many people are living beyond their means and accumulating debt.
Nhiều người đang chi tiêu vượt quá khả năng và tích lũy nợ nần.
Chi tiếtShe realized she was living beyond her means when her credit card bills arrived.Cô ấy nhận ra mình đang sống vượt quá khả năng khi hóa đơn thẻ tín dụng đến.
Đồng nghĩaoverspendingfinancially irresponsible
Cụm hay dùngstop living beyond one's meansbe accused of living beyond one's means
Thể hiện tình trạng tài chính không bền vững.
|
— |
|
/ˈmʌni tɔks wɛlθ ˈwɪspərz/
|
phr. |
giàu có thường kín đáo, trong khi tiền bạc thì ồn ào
In our society, money talks, wealth whispers.
Trong xã hội của chúng ta, tiền bạc ồn ào, còn sự giàu có thì kín đáo.
Chi tiếtPeople with true wealth often don't flaunt it; money talks, wealth whispers.Những người giàu có thật sự thường không khoe khoang; tiền bạc ồn ào, còn sự giàu có thì kín đáo.
Đồng nghĩawealth is subtlemoney is obvious
Cụm hay dùngmoney talks wealth whispersunderstand money talks wealth whispers
Thể hiện sự khác biệt giữa sự giàu có và sự nổi bật của tiền bạc.
|
— |
|
/ˈdɑːlərz ənd sents/
|
phr. |
Khía cạnh cơ bản của các vấn đề tài chính; tiền bạc thực tế.
When it comes to business, I focus on dollars and cents.
Khi nói đến kinh doanh, tôi tập trung vào những điều thực tế.
Chi tiếtUnderstanding dollars and cents is essential for budgeting.Hiểu biết về tài chính là rất cần thiết cho việc lập ngân sách.
Đồng nghĩapractical financefinancial basics
Cụm hay dùngdiscuss dollars and centsconsider dollars and centsunderstand dollars and cents
Dùng khi nói về tiền bạc theo nghĩa thực tế.
|
— |
|
/peɪ ðə praɪs/
|
phr. |
Chịu hậu quả của hành động của mình, thường là về tài chính.
If you don’t save, you’ll pay the price later.
Nếu bạn không tiết kiệm, bạn sẽ phải trả giá sau này.
Chi tiếtShe made a bad investment and now has to pay the price.Cô ấy đã đầu tư sai và giờ phải trả giá.
Đồng nghĩasuffer the consequencesface the repercussions
Cụm hay dùngbe ready to pay the pricehave to pay the pricewilling to pay the price
Dùng khi nói về hậu quả tài chính.
|
— |
|
/ˈbɜrnɪŋ ə hoʊl ɪn jʊr ˈpɑkɪt/
|
phr. |
Có cảm giác muốn tiêu tiền mà bạn có.
As soon as I get my paycheck, it feels like burning a hole in my pocket.
Ngay khi tôi nhận lương, tôi cảm thấy như nó đang cháy trong túi.
Chi tiếtThat new phone is burning a hole in my pocket; I want to buy it now.Chiếc điện thoại mới đó đang khiến tôi muốn mua ngay.
Đồng nghĩaeager to spenditching to spend
Cụm hay dùngfeel burning a hole in your pockethave money burning a hole in your pocketknow when money is burning a hole in your pocket
Dùng khi nói về sự khao khát chi tiêu.
|
— |
|
/ˈmʌni ɑn ðə ˈteɪbl/
|
phr. |
một số tiền có sẵn để sử dụng
We have money on the table for new projects.
Chúng tôi có tiền sẵn cho các dự án mới.
Chi tiếtThere’s money on the table if you want to invest.Có tiền sẵn nếu bạn muốn đầu tư.
Đồng nghĩaavailable fundsliquid assets
Cụm hay dùnghave money on the tableleave money on the table
Thường dùng trong kinh doanh hoặc đầu tư.
|
— |
|
/lɪv ˈpeɪʧɛk tə ˈpeɪʧɛk/
|
phr. |
chỉ đủ tiền cho đến khi nhận lương tiếp theo
Many people live paycheck to paycheck in this economy.
Nhiều người chỉ đủ sống từng tháng trong nền kinh tế này.
Chi tiếtShe struggles to save money because she lives paycheck to paycheck.Cô ấy khó khăn trong việc tiết kiệm vì chỉ đủ sống từng tháng.
Đồng nghĩafinancially unstableliving hand to mouth
Cụm hay dùnglive paycheck to paycheck every monthstruggle to live paycheck to paycheck
Thường chỉ tình trạng tài chính khó khăn.
|
— |
|
/kæʃ ɪn jʊr ʧɪps/
|
phr. |
chuyển đổi thành tiền mặt
He decided to cash in his chips and retire early.
Anh ấy quyết định rút tiền và nghỉ hưu sớm.
Chi tiếtShe cashed in her chips after years of hard work.Cô ấy đã chuyển đổi thành tiền mặt sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩaliquidate
Cụm hay dùngcash in your chips at the casinocash in your chips for retirement
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc cờ bạc.
|
— |
|
/ə rɪʧ mænz ɡeɪm/
|
phr. |
trò chơi dành riêng cho người giàu
Golf is often seen as a rich man's game.
Golf thường được coi là trò chơi của người giàu.
Chi tiếtSome consider luxury travel a rich man's game.Một số người coi du lịch sang trọng là trò chơi của người giàu.
Đồng nghĩaexclusive activity
Cụm hay dùngconsider something a rich man's gameparticipate in a rich man's game
Thường chỉ những hoạt động tốn kém.
|
— |
|
/ˈmeɪkɪŋ ɛndz miːt/
|
phr. |
sống trên một thu nhập hạn chế
It's hard making ends meet with my current salary.
Thật khó để sống với mức lương hiện tại của tôi.
Chi tiếtThey are struggling to make ends meet every month.Họ đang vật lộn để sống mỗi tháng.
Đồng nghĩaget by
Cụm hay dùngstruggling to make ends meetmaking ends meet on a budget
Thường chỉ tình huống tài chính khó khăn.
|
— |
|
/ˈmʌni meɪks ˈmʌni/
|
phr. |
đầu tư tiền có thể tạo ra nhiều tiền hơn
It's true that money makes money in the stock market.
Đúng là tiền sinh ra tiền trên thị trường chứng khoán.
Chi tiếtIf you invest wisely, money makes money.Nếu bạn đầu tư khôn ngoan, tiền sẽ sinh lợi.
Đồng nghĩainvestment returnsprofit generation
Cụm hay dùngbelieve money makes moneyprove money makes money
Thường dùng để chỉ sự đầu tư thông minh.
|
— |
|
/kæʃ ɒn ðə neɪl/
|
phr. |
thanh toán ngay lập tức bằng tiền mặt
I prefer cash on the nail for my services.
Tôi thích được thanh toán ngay bằng tiền mặt cho dịch vụ của mình.
Chi tiếtHe always insists on cash on the nail.Anh ấy luôn yêu cầu thanh toán ngay bằng tiền mặt.
Đồng nghĩaimmediate paymentcash upfront
Cụm hay dùngpay cash on the naildemand cash on the nail
Thường dùng trong giao dịch thương mại.
|
— |
|
/ˈmʌni ɡoʊz wɛr ɪts ɪnˈvaɪtɪd/
|
phr. |
tiền thường tìm đến những cơ hội tốt
Investors believe that money goes where it's invited.
Các nhà đầu tư tin rằng tiền sẽ tìm đến những cơ hội tốt.
Chi tiếtSuccessful businesses show that money goes where it's invited.Các doanh nghiệp thành công cho thấy tiền thường tìm đến những cơ hội tốt.
Đồng nghĩamoney follows opportunityinvestment attracts money
Cụm hay dùngbelieve money goes where it's invitedsee money goes where it's invited
Thường dùng trong lĩnh vực đầu tư.
|
— |
|
/ðə bɛst θɪŋz ɪn laɪf ɑr fri/
|
phr. |
những trải nghiệm quý giá không cần tiền
Friendship and love are the best things in life, and they're free.
Tình bạn và tình yêu là những điều quý giá nhất trong cuộc sống, và chúng miễn phí.
Chi tiếtThe best things in life are free, like nature and laughter.Những điều tốt nhất trong cuộc sống là miễn phí, như thiên nhiên và tiếng cười.
Đồng nghĩalife's true treasuresnon-material joys
Cụm hay dùngbelieve the best things in life are freerealize the best things in life are free
Dùng để nhấn mạnh giá trị của những điều không thể mua được.
|
— |
|
/ˈmʌni kænt baɪ ˈhæpɪnəs/
|
phr. |
tiền bạc không đảm bảo hạnh phúc
Remember that money can’t buy happiness in the end.
Hãy nhớ rằng tiền bạc không thể mua hạnh phúc cuối cùng.
Chi tiếtShe learned that money can’t buy happiness after her struggles.Cô ấy đã học được rằng tiền không thể mua hạnh phúc sau những khó khăn của mình.
Đồng nghĩawealth doesn’t equal happinesshappiness is priceless
Cụm hay dùngbelieve money can’t buy happinessrealize money can’t buy happiness
Dùng để nhấn mạnh giá trị của hạnh phúc.
|
— |
|
/roʊl ɪn ˈmʌni/
|
phr. |
có rất nhiều tiền
After selling their company, they are rolling in money.
Sau khi bán công ty, họ có rất nhiều tiền.
Chi tiếtHe always talks about how he's rolling in money now.Anh ấy luôn nói về việc giờ đây anh ấy có rất nhiều tiền.
Đồng nghĩaflush with cash
Cụm hay dùngroll in money frombe rolling in money
Dùng khi bạn muốn diễn tả sự giàu có.
|
— |
|
/ðə ˈmʌni pɪt/
|
phr. |
một tài sản cần nhiều tiền để sửa chữa
My old car is a money pit; it needs constant repairs.
Chiếc xe cũ của tôi là một cái hố tiền; nó cần sửa chữa liên tục.
Chi tiếtThey bought a house that turned out to be a money pit.Họ đã mua một ngôi nhà mà hóa ra là một cái hố tiền.
Đồng nghĩafinancial burden
Cụm hay dùngbe a money pitturn into a money pit
Dùng khi nói về tài sản cần sửa chữa nhiều.
|
— |
|
/ˈmʌni bɜrnz ə hoʊl ɪn jʊr ˈpɑkɪt/
|
phr. |
Cảm thấy muốn tiêu tiền ngay lập tức.
He just got his paycheck and already wants to buy new shoes; money burns a hole in his pocket.
Anh ấy vừa nhận lương và đã muốn mua giày mới; tiền đang khiến anh ấy phải tiêu xài.
Chi tiếtEvery time I save money, it burns a hole in my pocket.Mỗi khi tôi tiết kiệm tiền, tôi lại muốn tiêu ngay lập tức.
Đồng nghĩaspend freelyurge to spend
Cụm hay dùngmoney burns a holefeel money burning a hole
Thường dùng khi nói về việc tiêu tiền không kiểm soát.
|
— |
|
/hæv dip ˈpɑkɪts/
|
phr. |
có nhiều tiền
Investors with deep pockets are more likely to take risks.
Các nhà đầu tư có nhiều tiền thường sẵn sàng mạo hiểm hơn.
Chi tiếtHe has deep pockets, so he can afford luxury items.Anh ấy có nhiều tiền, vì vậy anh ấy có thể mua sắm đồ xa xỉ.
Đồng nghĩawealthy
Cụm hay dùnghave deep pockets forfind someone with deep pocketsbe a person with deep pockets
Chỉ những người có nhiều tiền.
|
— |
|
/ˈmʌni ɡroʊz ɑn triːz/
|
phr. |
Tiền bạc không dễ kiếm; không phải miễn phí.
Don't spend so freely; money doesn't grow on trees.
Đừng chi tiêu tự do quá; tiền không dễ kiếm.
Chi tiếtShe often says money grows on trees to remind her kids to save.Cô ấy thường nói tiền không dễ kiếm để nhắc nhở con cái tiết kiệm.
Đồng nghĩamoney is scarce
Cụm hay dùngmoney doesn't grow on treesspend money wisely
Được dùng để nhấn mạnh rằng tiền bạc cần phải được tiết kiệm.
|
— |
|
/ðə kɔst ʌv ˈlɪvɪŋ/
|
phr. |
Số tiền cần thiết để sống ở một nơi nhất định.
The cost of living in this city is quite high.
Chi phí sinh hoạt ở thành phố này khá cao.
Chi tiếtMany people struggle with the rising cost of living.Nhiều người gặp khó khăn với chi phí sinh hoạt đang tăng cao.
Đồng nghĩaliving expenses
Cụm hay dùngrising cost of livinghigh cost of living
Thường dùng để chỉ tình trạng kinh tế và tài chính cá nhân.
|
— |
|
/ˈtaɪtən ðə pɜrs strɪŋz/
|
phr. |
tiết kiệm tiền hoặc cẩn thận trong việc chi tiêu
After the financial crisis, many families had to tighten the purse strings.
Sau cuộc khủng hoảng tài chính, nhiều gia đình phải tiết kiệm tiền.
Chi tiếtThe company decided to tighten the purse strings this year.Công ty quyết định tiết kiệm chi tiêu năm nay.
Đồng nghĩacut costsreduce spending
Cụm hay dùngtighten the purse strings onhave to tighten the purse strings
Thường dùng trong bối cảnh quản lý tài chính cá nhân hoặc doanh nghiệp.
|
— |
|
/peɪ jʊr duz/
|
phr. |
đạt được sự tôn trọng hoặc thành công qua công sức
You have to pay your dues before you can be promoted.
Bạn phải làm việc chăm chỉ trước khi được thăng chức.
Chi tiếtHe paid his dues in the industry for years before being recognized.Anh ấy đã làm việc chăm chỉ trong ngành nhiều năm trước khi được công nhận.
Đồng nghĩaearn your placework hard
Cụm hay dùngpay your dues in lifepay your dues to society
Dùng để chỉ sự nỗ lực cần thiết để thành công.
|
— |
|
/doʊnt pʊt ɔl jʊr ɛɡz ɪn wʌn ˈbæskɪt/
|
phr. |
đừng mạo hiểm tất cả vào một cơ hội duy nhất
Investing in one stock is risky; don't put all your eggs in one basket.
Đầu tư vào một cổ phiếu rất rủi ro; đừng mạo hiểm tất cả vào một cơ hội duy nhất.
Chi tiếtShe learned not to put all her eggs in one basket when starting her business.Cô ấy học được rằng không nên mạo hiểm tất cả vào một cơ hội khi bắt đầu kinh doanh.
Đồng nghĩadiversify your investmentsspread your risk
Cụm hay dùngput all your eggs in one basketrisk putting all your eggs in one basket
Cụm từ này thường dùng trong đầu tư và tài chính.
|
— |
|
/teɪk ðə ˈmʌni ənd rʌn/
|
phr. |
nhận tiền và rời đi nhanh chóng, thường là không trung thực
He took the money and ran after the scam.
Anh ấy đã nhận tiền và rời đi nhanh chóng sau trò lừa đảo.
Chi tiếtThey decided to take the money and run after the big win.Họ quyết định nhận tiền và rời đi sau khi thắng lớn.
Đồng nghĩaflee with the cashabscond with money
Cụm hay dùngtake the money and run after a dealdecide to take the money and run
Thường mang nghĩa tiêu cực về hành vi không trung thực.
|
— |
|
/dɪɡ diːp/
|
phr. |
tiêu nhiều tiền hơn bình thường
You may need to dig deep for that charity event.
Bạn có thể cần tiêu nhiều hơn cho sự kiện từ thiện đó.
Chi tiếtFor her birthday, I had to dig deep into my savings.Vào sinh nhật của cô ấy, tôi đã phải tiêu nhiều hơn từ tiền tiết kiệm.
Đồng nghĩaspend generouslycontribute more
Cụm hay dùngdig deep for somethingbe willing to dig deep
Thường dùng khi quyên góp hoặc chi tiêu.
|
— |
|
/ðə haɪ kɔst əv ˈlɪvɪŋ/
|
phr. |
số tiền cần thiết để sống thoải mái.
The high cost of living makes it hard for many to save money.
Chi phí sinh hoạt cao khiến nhiều người khó tiết kiệm tiền.
Chi tiếtIn big cities, the high cost of living is a major concern.Tại các thành phố lớn, chi phí sinh hoạt cao là một mối quan tâm lớn.
Đồng nghĩaexpensive livingcost of living
Cụm hay dùngface the high cost of livingmanage the high cost of living
Thường dùng để chỉ mức chi phí sinh hoạt cao.
|
— |
|
/kʌt jʊr ˈlɔsɪz/
|
phr. |
dừng lại việc làm không có lợi.
It's time to cut your losses and move on from this investment.
Đã đến lúc dừng lại việc đầu tư này và tiến lên.
Chi tiếtShe decided to cut her losses after the project failed.Cô ấy quyết định dừng lại sau khi dự án thất bại.
Đồng nghĩastop the damageend the loss
Cụm hay dùngcut your losses nowcut losses quickly
Thường dùng trong kinh doanh để chỉ quyết định dừng lại.
|
— |
|
/ˈmʌni ɑn ðə breɪn/
|
phr. |
Luôn nghĩ về tiền.
He's got money on the brain; he can't stop talking about investments.
Anh ấy luôn nghĩ về tiền; không thể ngừng nói về đầu tư.
Chi tiếtWhen she was saving for a house, she had money on the brain.Khi cô ấy tiết kiệm để mua nhà, cô ấy luôn nghĩ về tiền.
Đồng nghĩaobsessed with moneymoney-focused
Cụm hay dùnghave money on the braintalk about money on the brain
Dùng để chỉ sự ám ảnh về tiền.
|
— |
|
/ðə ˈmʌniz wɜrθ/
|
phr. |
Được giá trị tốt cho số tiền đã chi.
This restaurant offers great food; you definitely get your money's worth.
Nhà hàng này có món ăn tuyệt vời; bạn chắc chắn sẽ nhận được giá trị tốt cho số tiền.
Chi tiếtI believe this investment gives you your money's worth.Tôi tin rằng khoản đầu tư này mang lại giá trị tốt cho bạn.
Đồng nghĩavalue for moneyworth the cost
Cụm hay dùngget your money's worthprovide your money's worth
Thường dùng khi đánh giá sản phẩm hoặc dịch vụ.
|
— |
|
/pɔr ˈmʌni ˈɪntu/
|
phr. |
đầu tư nhiều tiền vào một cái gì đó
The company is pouring money into research and development.
Công ty đang đầu tư nhiều tiền vào nghiên cứu và phát triển.
Chi tiếtThey poured money into the new project hoping for success.Họ đã đầu tư nhiều tiền vào dự án mới với hy vọng thành công.
Đồng nghĩainvest heavilyspend lavishly
Cụm hay dùngpour money into a venturepour money into a project
Cụm từ này thường chỉ việc đầu tư lớn.
|
— |
|
/ʧeɪs ˈæftər ˈmʌni/
|
phr. |
theo đuổi sự giàu có hoặc lợi ích tài chính
He spends his life chasing after money instead of happiness.
Anh ấy dành cả đời để theo đuổi tiền bạc thay vì hạnh phúc.
Chi tiếtMany people chase after money, forgetting what truly matters.Nhiều người theo đuổi tiền bạc, quên đi những gì thực sự quan trọng.
Đồng nghĩapursue wealthseek financial gain
Cụm hay dùngchase after money and successchase after money in business
Cụm từ này thường mang ý nghĩa tiêu cực.
|
— |
|
/lɪv bɪˈjɔnd jʊər miːnz/
|
phr. |
tiêu nhiều hơn số tiền bạn kiếm được
If you keep living beyond your means, you will go into debt.
Nếu bạn tiếp tục tiêu nhiều hơn thu nhập, bạn sẽ mắc nợ.
Chi tiếtIt's easy to live beyond your means with credit cards.Rất dễ dàng để tiêu nhiều hơn thu nhập với thẻ tín dụng.
Đồng nghĩaoverspendfinancially irresponsible
Cụm hay dùnglive beyond your means regularlystop living beyond your means
Cụm từ này thường dùng khi nói về chi tiêu không hợp lý.
|
— |
|
/ɡɛt ə bæŋ fɔr jʊr bʌk/
|
phr. |
Được giá trị tốt cho số tiền của bạn.
I always look for deals to get a bang for my buck.
Tôi luôn tìm kiếm các ưu đãi để có giá trị tốt cho tiền của mình.
Chi tiếtInvesting wisely helps you get a bang for your buck.Đầu tư khôn ngoan giúp bạn có giá trị tốt cho số tiền của mình.
Đồng nghĩavalue for moneygood deal
Cụm hay dùngget the most bang for your buckfind a bang for your buck
Dùng khi nói về giá trị và chi phí.
|
— |
|
/ə ˈdɑlər ʃɔrt/
|
phr. |
thiếu tiền hoặc tài nguyên.
I was a dollar short when I tried to buy the ticket.
Tôi thiếu một đồng khi cố gắng mua vé.
Chi tiếtHe's always a dollar short when it comes to paying bills.Anh ấy luôn thiếu tiền khi phải thanh toán hóa đơn.
Đồng nghĩashort on cash
Cụm hay dùngbe a dollar shortfind a dollar short
Thường dùng khi thiếu tiền.
|
— |
|
/splæʃ aʊt/
|
phr. |
tiêu nhiều tiền vào một cái gì đó đặc biệt.
I decided to splash out on a new laptop.
Tôi quyết định tiêu nhiều tiền cho một chiếc laptop mới.
Chi tiếtThey splashed out on a fancy dinner.Họ đã tiêu nhiều tiền cho một bữa tối sang trọng.
Đồng nghĩaspend extravagantly
Cụm hay dùngsplash out ondecide to splash out
Thường dùng khi muốn thưởng thức.
|
— |
|
/lɪv ɔf ðə fæt ʌv ðə lænd/
|
phr. |
sống tốt nhờ vào tài nguyên sẵn có.
They live off the fat of the land with their successful farm.
Họ sống tốt nhờ vào tài nguyên của trang trại thành công.
Chi tiếtHe enjoys living off the fat of the land.Anh ấy thích sống tốt nhờ vào tài nguyên sẵn có.
Đồng nghĩalive comfortablyenjoy abundance
Cụm hay dùnglive off the fat of the landenjoy living off the fat of the land
Cụm này thường dùng để chỉ cuộc sống sung túc.
|
— |
|
/meɪk ə kwɪk bʌk/
|
phr. |
kiếm tiền nhanh chóng và dễ dàng
He found a way to make a quick buck online.
Anh ấy tìm ra cách để kiếm tiền nhanh chóng trên mạng.
Chi tiếtShe is always looking for ways to make a quick buck.Cô ấy luôn tìm kiếm cách để kiếm tiền nhanh chóng.
Đồng nghĩaearn quicklyprofit easily
Cụm hay dùngmake a quick buck fromfind ways to make a quick buck
Thường dùng khi nói về việc kiếm tiền không chính đáng.
|
— |
|
/ˈmʌni ɒn ðə laɪn/
|
phr. |
có tiền đang gặp rủi ro
With so much money on the line, we need to be careful.
Với nhiều tiền đang gặp rủi ro, chúng ta cần cẩn thận.
Chi tiếtHe had money on the line in the stock market.Anh ấy có tiền đang gặp rủi ro trên thị trường chứng khoán.
Đồng nghĩafinancial riskmoney at stake
Cụm hay dùnghave money on the linerisk money on the line
Thường dùng trong các tình huống đầu tư hoặc kinh doanh.
|
— |
|
/ˈmʌni ˈbɜrnɪŋ ə hoʊl ɪn jʊr ˈpɑkɪt/
|
phr. |
cảm thấy cần phải tiêu tiền ngay
As soon as he got his paycheck, he felt money burning a hole in his pocket.
Khi vừa nhận lương, anh ấy cảm thấy tiền như đang cháy trong túi.
Chi tiếtShe can't save money; it's always burning a hole in her pocket.Cô ấy không thể tiết kiệm; tiền lúc nào cũng muốn tiêu ngay.
Đồng nghĩaurge to spendeager to spend
Cụm hay dùngfeel money burning a holemoney burning in your pocket
Thường dùng để chỉ cảm giác muốn tiêu tiền ngay lập tức.
|
— |
|
/ɡɛt rɪtʃ kwɪk/
|
phr. |
trở nên giàu có rất nhanh, thường qua các phương thức rủi ro
Many scams promise to help you get rich quick.
Nhiều trò lừa đảo hứa hẹn giúp bạn làm giàu nhanh chóng.
Chi tiếtInvesting in stocks can be a way to get rich quick, but it's risky.Đầu tư vào cổ phiếu có thể là cách để làm giàu nhanh, nhưng có rủi ro.
Đồng nghĩaquick wealthfast money
Cụm hay dùngget rich quick schemesget rich quick mentality
Thường mang ý nghĩa tiêu cực khi nói về sự giàu có nhanh chóng.
|
— |
|
/ðə ˈɡoʊldən ɡus/
|
phr. |
nguồn thu nhập hoặc lợi nhuận quý giá
The online store was their golden goose for years.
Cửa hàng trực tuyến là nguồn thu nhập quý giá của họ trong nhiều năm.
Chi tiếtDon't kill the golden goose; it brings in a lot of money.Đừng giết con ngỗng vàng; nó mang lại nhiều tiền.
Đồng nghĩacash cowprofit source
Cụm hay dùngfind a golden gooseprotect the golden goose
Thường dùng để chỉ nguồn thu ổn định.
|
— |
|
/faɪˈnænʃəl ˈwɪndfɔl/
|
phr. |
một khoản tiền bất ngờ kiếm được
Winning the lottery was a financial windfall for her family.
Trúng số là một khoản tiền bất ngờ cho gia đình cô ấy.
Chi tiếtThe inheritance was a financial windfall that changed their lives.Di sản là một khoản tiền bất ngờ đã thay đổi cuộc sống của họ.
Đồng nghĩaunexpected profitmoney gain
Cụm hay dùngexperience a financial windfallreceive a financial windfall
Dùng để chỉ những khoản tiền bất ngờ.
|
— |
|
/lɪv ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/
|
phr. |
sống với rất ít tiền
As a student, I had to live on a shoestring.
Khi còn là sinh viên, tôi phải sống với rất ít tiền.
Chi tiếtThey manage to live on a shoestring while traveling.Họ sống tiết kiệm khi đi du lịch.
Đồng nghĩalive frugallytight budget
Cụm hay dùnglive on a shoestring budgetmanage to live on a shoestring
Dùng để chỉ lối sống tiết kiệm.
|
— |
|
/ˈmʌni tri/
|
phr. |
Nguồn tiền hoặc thu nhập dễ dàng.
He thinks his job is a money tree.
Anh ấy nghĩ công việc của mình là một nguồn thu dễ dàng.
Chi tiếtMany believe that their investments are a money tree.Nhiều người tin rằng các khoản đầu tư của họ là một nguồn tiền dễ dàng.
Đồng nghĩasource of income
Cụm hay dùngfind a money treeplant a money tree
Cụm từ này thường dùng để chỉ những nguồn thu nhập không cần nỗ lực lớn.
|
— |
|
/ˈdɑlərz tə ˈdoʊnəts/
|
phr. |
Dùng để thể hiện sự tự tin trong một dự đoán.
I’ll bet dollars to donuts that he’ll be late.
Tôi sẽ đánh cược rằng anh ấy sẽ đến muộn.
Chi tiếtDollars to donuts, they will win the match.Chắc chắn họ sẽ thắng trận đấu.
Đồng nghĩasure thing
Cụm hay dùngbet dollars to donutsmake a prediction dollars to donuts
Cụm từ này thường dùng khi dự đoán điều gì đó.
|
— |
|
/ɒn ə ˈbʌdʒɪt/
|
phr. |
chi tiêu trong giới hạn ngân sách
We are traveling on a budget this year.
Chúng tôi đang du lịch trong giới hạn ngân sách năm nay.
Chi tiếtLiving on a budget can be challenging.Sống trong giới hạn ngân sách có thể là một thách thức.
Đồng nghĩafrugaleconomical
Cụm hay dùnglive on a budgettravel on a budget
Chỉ việc chi tiêu có kế hoạch và tiết kiệm.
|
— |
|
/peɪ jʊr weɪ/
|
phr. |
Kiếm đủ tiền để tự nuôi sống bản thân.
She works hard to pay her way through college.
Cô ấy làm việc chăm chỉ để tự nuôi sống bản thân trong đại học.
Chi tiếtHe learned to pay his way after moving out.Anh ấy học cách tự nuôi sống mình sau khi ra ngoài ở.
Đồng nghĩasupport yourselffinance yourself
Cụm hay dùngstruggle to pay your wayfind ways to pay your way
Thường dùng để chỉ sự độc lập tài chính.
|
— |
|
/tu fʊt ðə bɪl/
|
phr. |
trả tiền cho cái gì, đặc biệt là cho người khác.
My parents often foot the bill for my education.
Bố mẹ tôi thường trả tiền cho việc học của tôi.
Chi tiếtWhen we go out, I usually foot the bill.Khi chúng tôi đi ra ngoài, tôi thường trả tiền.
Đồng nghĩapaycover
Cụm hay dùngfoot the bill for dinnerfoot the bill for a trip
Cụm này thường dùng khi ai đó trả tiền cho người khác.
|
— |
|
/ə ˈprɪti ˈpɛni/
|
phr. |
một số tiền lớn.
That designer bag costs a pretty penny.
Chiếc túi thiết kế đó có giá rất cao.
Chi tiếtThey spent a pretty penny on their new house.Họ đã tiêu tốn một số tiền lớn cho ngôi nhà mới.
Đồng nghĩaa lot of moneyexpensive
Cụm hay dùngcost a pretty pennyspend a pretty penny
Cụm này thường dùng để chỉ giá cao.
|
— |
|
/kæʃ ɒn ðə ˈbærəlhɛd/
|
phr. |
Thanh toán ngay lập tức hoặc bằng tiền mặt.
They only accept cash on the barrelhead for the transaction.
Họ chỉ chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt ngay lập tức cho giao dịch.
Chi tiếtIf you want the item, you need to pay cash on the barrelhead.Nếu bạn muốn món đồ đó, bạn cần thanh toán ngay bằng tiền mặt.
Đồng nghĩacash paymentimmediate payment
Cụm hay dùngaccept cash on the barrelheadpay cash on the barrelhead
Thường dùng trong kinh doanh hoặc giao dịch.
|
— |
|
/kaʊnt jʊr ˈpɛniz/
|
phr. |
cẩn thận với tiền và tiết kiệm
It's important to count your pennies if you want to save for a vacation.
Quan trọng là phải tiết kiệm nếu bạn muốn có tiền cho kỳ nghỉ.
Chi tiếtHe learned to count his pennies after losing his job.Anh ấy đã học cách tiết kiệm sau khi mất việc.
Đồng nghĩabe frugalsave money
Cụm hay dùngcount your pennies wiselyalways count your pennies
Cụm này thường dùng khi nhấn mạnh việc tiết kiệm.
|
— |
|
/flis sʌmˈwʌn/
|
phr. |
lừa đảo ai đó để lấy tiền
He fleeced her out of her savings.
Anh ta đã lừa lấy tiền tiết kiệm của cô ấy.
Chi tiếtDon't let anyone fleece you when you buy a car.Đừng để ai đó lừa đảo bạn khi mua xe.
Đồng nghĩacheatcon
Cụm hay dùngfleece someone out of moneyget fleeced
Dùng để chỉ hành động lừa đảo tài chính.
|
— |
|
/ˈmʌni ˈɪzənt ˈɛvriθɪŋ/
|
phr. |
tiền không phải là điều quan trọng nhất trong cuộc sống
She believes money isn't everything; happiness matters more.
Cô ấy tin rằng tiền không phải là tất cả; hạnh phúc quan trọng hơn.
Chi tiếtHe worked hard for wealth but realized money isn't everything.Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có tiền nhưng nhận ra tiền không phải là tất cả.
Đồng nghĩawealth isn't allhappiness matters more
Cụm hay dùngbelieve money isn't everythingunderstand money isn't everything
Nhấn mạnh giá trị của những thứ khác ngoài tiền bạc.
|
— |
|
/pleɪ ðə stɑk ˈmɑrkɪt/
|
phr. |
đầu tư vào cổ phiếu hoặc chứng khoán
He loves to play the stock market for fun.
Anh ấy thích đầu tư chứng khoán cho vui.
Chi tiếtMany people lost money when they played the stock market recklessly.Nhiều người đã mất tiền khi đầu tư chứng khoán một cách liều lĩnh.
Đồng nghĩainvest in stockstrade shares
Cụm hay dùngplay the stock market wiselyenjoy playing the stock market
Dùng để chỉ việc đầu tư vào chứng khoán.
|
— |
|
/rɪtʃ ɡɛt ˈrɪtʃər/
|
phr. |
những người giàu có có xu hướng trở nên giàu có hơn
In this economy, it seems the rich get richer.
Trong nền kinh tế này, có vẻ như người giàu càng trở nên giàu có hơn.
Chi tiếtThe saying 'the rich get richer' reflects social inequality.Câu nói 'người giàu càng giàu hơn' phản ánh sự bất bình đẳng xã hội.
Đồng nghĩawealth disparityeconomic inequality
Cụm hay dùngsee the rich get richerbelieve the rich get richer
Diễn tả sự bất bình đẳng trong xã hội.
|
— |
|
/raɪd ðə ˈmʌni weɪv/
|
phr. |
tận dụng tình huống có lợi về tài chính
Startups often ride the money wave during economic booms.
Các công ty khởi nghiệp thường tận dụng cơ hội trong thời kỳ kinh tế phát triển.
Chi tiếtHe managed to ride the money wave with his investments.Anh ấy đã thành công trong việc tận dụng cơ hội với các khoản đầu tư của mình.
Đồng nghĩacapitalize ontake advantage
Cụm hay dùngride the money wave in businesslearn to ride the money wave
Thường dùng trong ngữ cảnh đầu tư.
|
— |
|
/tə laɪn wʌnz ˈpɑkɪts/
|
phr. |
Kiếm tiền một cách không trung thực.
He was accused of lining his pockets with public funds.
Ông ấy bị cáo buộc đã tham ô tiền công quỹ.
Chi tiếtSome politicians line their pockets while in office.Một số chính trị gia kiếm tiền không trung thực khi đương chức.
Đồng nghĩaembezzle
Cụm hay dùngdishonest gainscorrupt practices
Dùng để chỉ hành vi kiếm tiền không trung thực.
|
— |
|
/ˈbaɪɪŋ taɪm/
|
phr. |
có thêm thời gian để xử lý một tình huống
He was just buying time before making a decision.
Anh ấy chỉ đang có thêm thời gian trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiếtBuying time can help you think clearly during crises.Có thêm thời gian có thể giúp bạn suy nghĩ rõ ràng trong các tình huống khủng hoảng.
Đồng nghĩastallingdelaying
Cụm hay dùngbuying time in negotiationsuse buying time effectively
Thành ngữ này thường dùng khi cần thêm thời gian để suy nghĩ hoặc hành động.
|
— |
|
/ðə kæʃ ɪz kɪŋ/
|
phr. |
Tiền mặt là tài sản quan trọng nhất trong kinh doanh.
In tough times, the cash is king for businesses.
Trong thời gian khó khăn, tiền mặt là vua cho các doanh nghiệp.
Chi tiếtInvestors believe cash is king during economic downturns.Các nhà đầu tư tin rằng tiền mặt là vua trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Đồng nghĩaliquidity is vitalcash flow matters
Cụm hay dùngcash is king in businesscash is king during crises
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của tiền mặt.
|
— |
|
/ðə ˈmʌni ɪz ɪn ðə ˈdiːteɪlz/
|
phr. |
những chi tiết nhỏ rất quan trọng cho thành công.
In business, the money is in the details.
Trong kinh doanh, những chi tiết nhỏ rất quan trọng.
Chi tiếtPay attention; remember, the money is in the details.Chú ý nhé; hãy nhớ rằng những chi tiết nhỏ rất quan trọng.
Đồng nghĩadetails matterattention to detail
Cụm hay dùngfocus on the detailsthe money is in
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của chi tiết.
|
— |
|
/kʌt bæk ɒn ɪkˈspɛnsɪz/
|
phr. |
Giảm chi tiêu để tiết kiệm tiền.
We need to cut back on expenses to save for a vacation.
Chúng tôi cần giảm chi tiêu để tiết kiệm cho kỳ nghỉ.
Chi tiếtMany families cut back on expenses during the pandemic.Nhiều gia đình giảm chi tiêu trong thời gian đại dịch.
Đồng nghĩareduce spendinglimit expenses
Cụm hay dùngcut back on unnecessary expensescut back on luxury items
Thường được sử dụng khi thảo luận về ngân sách.
|
— |
|
/ˈmʌni pɪt/
|
phr. |
Một dự án hoặc khoản đầu tư yêu cầu chi tiêu liên tục.
The old house turned out to be a money pit.
Ngôi nhà cũ hóa ra là một cái hố tiền.
Chi tiếtInvesting in that startup felt like a money pit.Đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó cảm thấy như một cái hố tiền.
Đồng nghĩafinancial burden
Cụm hay dùngmoney pit propertyavoid money pits
Dùng để chỉ những khoản đầu tư không hiệu quả.
|
— |
|
/ə faɪˈnænʃəl ˈkʊʃən/
|
phr. |
Tiết kiệm cung cấp sự bảo vệ trong thời kỳ khó khăn.
Having a financial cushion helps during emergencies.
Có một khoản dự phòng tài chính giúp trong các tình huống khẩn cấp.
Chi tiếtIt's wise to build a financial cushion for unexpected expenses.Thật khôn ngoan khi xây dựng một khoản dự phòng tài chính cho những chi phí bất ngờ.
Đồng nghĩafinancial safety net
Cụm hay dùngbuild a financial cushionuse your financial cushion
Dùng để chỉ các khoản tiết kiệm dự phòng.
|
— |
|
/ðə praɪs əv əˈdɪʃən/
|
phr. |
Chi phí cần thiết để tham gia vào một cái gì đó.
The price of admission to the concert is quite high.
Chi phí tham gia buổi hòa nhạc khá cao.
Chi tiếtSometimes the price of admission is more than just money.Đôi khi chi phí tham gia không chỉ là tiền.
Đồng nghĩacost of participation
Cụm hay dùnghigh price of admissionconsider the price of admission
Dùng để chỉ chi phí tham gia sự kiện.
|
— |
|
/ɡoʊld maɪn/
|
phr. |
nguồn tài sản hoặc lợi nhuận.
The new business idea is a gold mine.
Ý tưởng kinh doanh mới là một nguồn lợi nhuận lớn.
Chi tiếtReal estate can be a gold mine if done right.Bất động sản có thể là một nguồn lợi nhuận lớn nếu làm đúng cách.
Đồng nghĩalucrative venturesource of wealth
Cụm hay dùngfind a gold minebe a gold mine
Dùng để chỉ những cơ hội tài chính tốt.
|
— |
|
/æt ə ˈpriːmiəm/
|
phr. |
Cái gì đó có giá cao hơn bình thường do nhu cầu lớn.
Parking spaces are at a premium in this area.
Chỗ đậu xe có giá cao ở khu vực này.
Chi tiếtDuring the holidays, flights are at a premium.Trong kỳ nghỉ, giá vé máy bay rất cao.
Đồng nghĩahighly valuedexpensive
Cụm hay dùngland is at a premiumservices are at a premium
Thường dùng trong bối cảnh kinh tế và thị trường.
|
— |
|
/ˈtaɪtər ðən ə drʌm/
|
phr. |
Rất tiết kiệm; không muốn chi tiêu.
He's tighter than a drum when it comes to spending.
Anh ấy rất tiết kiệm khi nói đến chi tiêu.
Chi tiếtMy uncle is tighter than a drum; he never treats us.Chú tôi rất tiết kiệm; ông ấy không bao giờ đãi chúng tôi.
Đồng nghĩastingyfrugal
Cụm hay dùngbe tighter than a drumact tighter than a drum
Dùng để chỉ những người không muốn chi tiền.
|
— |
|
/tu hæv ə nɛst ɛɡ/
|
phr. |
tiết kiệm cho tương lai, đặc biệt là cho hưu trí
It's important to have a nest egg for emergencies.
Việc có một khoản tiết kiệm cho những tình huống khẩn cấp là rất quan trọng.
Chi tiếtHe has a nice nest egg saved up for retirement.Ông ấy đã có một khoản tiết kiệm tốt cho thời kỳ hưu trí.
Đồng nghĩasavingsfinancial cushion
Cụm hay dùngbuild a nest egghave a healthy nest egg
Dùng để chỉ khoản tiền tiết kiệm cho tương lai.
|
— |
|
/tu taɪtən ðə bɛlt/
|
phr. |
tiêu ít tiền hơn so với trước đây
Due to the economic crisis, many families have to tighten their belts.
Do khủng hoảng kinh tế, nhiều gia đình phải thắt chặt chi tiêu.
Chi tiếtWe need to tighten our belts if we want to save money.Chúng ta cần thắt chặt chi tiêu nếu muốn tiết kiệm tiền.
Đồng nghĩacut expensesreduce spending
Cụm hay dùngtighten the belt on a budgetneed to tighten the belt
Dùng để chỉ việc tiết kiệm chi tiêu.
|
— |
Đang tải...