Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

money for old rope

/ˈmʌni fɔr oʊld roʊp/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiền dễ kiếm; tiền kiếm được mà không tốn sức. phr.

Định nghĩa · Easy money; money earned with little effort.

“Selling those old books was money for old rope.”Bán những quyển sách cũ đó thật dễ dàng.

“He considers his side job money for old rope.”Anh ấy coi công việc phụ của mình là tiền dễ kiếm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để minh họa cho những trường hợp dễ kiếm tiền.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những khoản thu nhập dễ dàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...