Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get ahead of the game

/ɡɛt əˈhɛd əv ðə ɡeɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến bộ hơn so với người khác phr.

Định nghĩa · to be more advanced than others

“Studying early helps you get ahead of the game.”Học sớm giúp bạn tiến bộ hơn so với người khác.

“He took extra classes to get ahead of the game.”Anh ấy đã tham gia lớp học thêm để tiến bộ hơn.

Đồng nghĩa stay ahead

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần viết để thể hiện sự chủ động.

Ghi chú · Dùng để nói về việc vượt trội hơn người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...