Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stay on top of things

/steɪ ɑn tɑp əv θɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ thông tin và tổ chức phr.

Định nghĩa · to keep informed and organized

“It's important to stay on top of things in your studies.”Việc giữ thông tin và tổ chức trong học tập là rất quan trọng.

“She stays on top of things by using a planner.”Cô ấy giữ tổ chức bằng cách sử dụng một cuốn lịch.

Đồng nghĩa stay organized

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự quản lý tốt trong bài viết.

Ghi chú · Giúp quản lý thời gian và công việc hiệu quả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...