Kho từ › Idioms · learning › take it to heart

take it to heart

B2 phr. 📁 Idioms · learning IELTS
nghiêm túc xem xét lời khuyên hoặc chỉ trích
UK /teɪk ɪt tə hɑrt/ · US /teɪk ɪt tə hɑrt/
to seriously consider advice or criticism
You should take it to heart when your teacher gives feedback.
→ Bạn nên nghiêm túc xem xét khi giáo viên đưa ra phản hồi.
He took her advice to heart and changed his study habits.→ Anh ấy đã nghiêm túc tiếp thu lời khuyên của cô ấy và thay đổi thói quen học tập.
Đồng nghĩa
consider seriously
Collocations
take it to hearttake advice to heart
🎯 IELTS: Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của phản hồi.
Thể hiện sự quan tâm đến ý kiến của người khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...