Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

easy money

/ˈiːzi ˈmʌni/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiền kiếm được mà không cần nhiều nỗ lực hay rủi ro. phr.

Định nghĩa · Money earned with little effort or risk.

“Many people seek easy money through gambling.”Nhiều người tìm kiếm tiền dễ dàng qua cờ bạc.

“Online surveys can be a way to earn easy money.”Khảo sát trực tuyến có thể là một cách kiếm tiền dễ dàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện những cơ hội tài chính.

Ghi chú · Thường chỉ trích việc kiếm tiền không công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...