Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take forward

/teɪk ˈfɔrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục hoặc phát triển một ý tưởng hoặc kế hoạch v.

Định nghĩa · to continue or develop an idea or plan

“Let's take forward this idea to the next meeting.”Hãy đưa ý tưởng này đến cuộc họp tiếp theo.

“They plan to take forward the project next month.”Họ dự định tiếp tục dự án vào tháng tới.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng lãnh đạo trong các câu hỏi.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh làm việc nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...